Từ vựng JLPT N1
bối cảnh; hậu thuẫn
Nền phía sau bức tranh hay hoàn cảnh sau sự việc: 事件の背景. Trong ~を背景に: dựa vào thế mạnh làm chỗ dựa. Khác 発端 (khởi đầu), 後援 (tài trợ).
後援、根源
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →