Từ vựng JLPT N1
bản (in), ấn bản
Hậu tố chỉ phiên bản của sách: 改訂版/第2版/電子版. Phân biệt 刷 (lần in), 刊 (xuất bản, ra số), 誌 (tạp chí).
刷、刊
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →