Từ vựng JLPT N1
nhảy; bật lên
Vật/người nảy lên: ボールが跳ねる, 水が跳ねる. Cuộc trò chuyện sôi nổi dùng 弾む, không dùng 跳ねる.
弾む、舞う、転がる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →