Từ vựng JLPT N1
phản đối; chống lại
Phản ứng chống đối quyết định hoặc ý kiến của người khác (反発を招く/を買う). Hai cảm xúc đan xen thì dùng 交錯, không dùng 反発.
反抗、反感、交錯
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →