Từ vựng JLPT N1
tranh đua, ganh đua
Cạnh tranh với nhau vì không chịu thua: お互いに張り合う, 隣の家と張り合う. Đồng nghĩa với 競い合う・競争する, không phải cạnh tranh hữu nghị hoàn toàn. Nhớ phân biệt với 助け合う, 見つめ合う, 傷つけ合う.
競い合う、競争、助け合う、争う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →