Từ vựng JLPT N1
phái sinh; bắt nguồn
Từ cái gốc sinh ra cái khác (派生語, 問題が派生する). Đọc はせい. Đừng nhầm với 発覚 (bị phát hiện) và 波及 (lan rộng ảnh hưởng).
発覚、波及、露出
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →