Từ vựng JLPT N1
hư hỏng, hỏng hóc
Vật bị vỡ hay hỏng do va đập: 商品/機械が破損する, 破損品. Đọc はそん.
損傷、故障
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.