Từ vựng JLPT N1
bắn; phóng
Dùng cho đạn, tên lửa, tia: ロケットを発射する. Nghĩa “xả stress” là 発散, không dùng 発射.
発散、発信
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.