Từ vựng JLPT N1
giật mình, chợt nhận ra
Chợt nhận ra, giật mình: はっとして振り返る. Khác ほっとする (nhẹ nhõm) và かっとする (nổi nóng).
ほっとする、かっとする、すっとする
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →