Từ vựng JLPT N1
song song; đi song song
Hai thứ đi cạnh nhau, hoặc hai việc tiến hành cùng lúc: 〜と並行して. Khác 並列 (xếp thành hàng), 同調 (đồng điệu).
平行、並列、同調
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →