Từ vựng JLPT N1
trả lại; từ bỏ (nghỉ)
Trả lại thứ nhận được (優勝旗を返上する) hoặc nghĩa bóng là bỏ không nghỉ để làm việc: 「休日を返上して働く」. Khác 還元 (hoàn lại lợi ích cho xã hội) và 寄付 (quyên góp).
還元、寄付、進呈
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →