Từ vựng JLPT N1
lỗi, điều sai trái
Danh từ nghĩa "lỗi": 非がある/ない, 非を認める, 〜に非はない. Trái nghĩa với 理 (lẽ phải). Cũng là tiền tố phủ định (非公開).
悪、過ち、落ち度
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →