Từ vựng JLPT N1
bàn giao; giao nộp
Giao hẳn người, vật hoặc quyền sở hữu cho bên khác: 犯人を警察に引き渡す, 鍵を引き渡す. Chuyển điện thoại cho người phụ trách dùng 取り次ぐ.
取り次ぐ、受け渡す、引き継ぐ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →