Từ vựng JLPT N1
giàu nghèo
Cặp nghèo–giàu, hay dùng 貧富の差 (khoảng cách giàu nghèo). Đọc ひんぷ (không phải ひんふ/びんぷ).
格差、貧困、裕福
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →