Từ vựng JLPT N1
còn xa, cách biệt lớn
Còn cách rất xa một mức hay mục tiêu: 理想/目標には程遠い. Dùng với に, nghĩa là mức độ chưa tới chứ không phải khoảng cách tình cảm hay thời gian.
遠い、ほど遠い
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →