Từ vựng JLPT N1
bảo vệ; bảo hộ
Giữ cho khỏi bị tổn hại: プライバシー/環境/動物を保護する. Khác 防御 (phòng thủ), 警備 (canh gác), 支援 (hỗ trợ).
防御、警備、支援
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →