Từ vựng JLPT N1
đáng yêu, ấm lòng
Nhìn cảnh dễ thương, hiền hòa thì mỉm cười: 微笑ましい光景/姿, 微笑ましく思う. Dùng với cảnh trẻ nhỏ, gia đình; không dùng cho tin vui nói chung hay cho thành tích.
愛らしい、喜ばしい、ほほえむ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →