Từ vựng JLPT N1
tự hào về
Mẫu 「〜を誇りに思う」: tự hào về ai/điều gì; trợ từ ở giữa là に (誇り+に+思う), còn đối tượng tự hào đi với を. Gần nghĩa 誇りとする, 誇る.
誇る、自慢する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →