Từ vựng JLPT N1
bảo lưu; hoãn lại
Tạm chưa quyết định, để đó: 返答/結論/判断を保留する. Không dùng cho giữ trẻ lạc hay lưu dữ liệu (保存).
保存、保管、保護
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →