Từ vựng JLPT N1
nhẹ nhõm
Cảm giác yên tâm khi hết lo lắng: ほっとする/ひと息つく. Nghĩa gần 安堵. Dễ nhầm với các từ chung vần về hình thức: すっとする (nhẹ lòng, hả dạ), はっとする (giật mình), かっとする (nổi cáu).
安堵、すっとする、はっとする、かっとする
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →