Từ vựng JLPT N1
đưa tin
Truyền thông đưa tin: ニュースを報じる, 〜と報じられる. Cũng có dạng 報ずる, danh từ 報道. Khác 投じる (ném vào, đầu tư).
報道する、伝える、投じる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →