Từ vựng JLPT N1
bày tỏ, tuyên bố
Công khai nêu rõ ý định, lập trường: 意思/反対/辞任を表明する. Khác 証言 (làm chứng), 供述 (khai báo), 開示 (công khai thông tin).
発表、公言
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →