Từ vựng JLPT N1
nhịp; ngay khi (làm gì)
Hay ra mẫu V-た拍子に: ngay khi vừa làm một động tác thì xảy ra điều ngoài ý muốn (持ち上げた拍子に破れた). Dùng với kết quả bất ngờ, không dùng cho hành động có chủ ý nối tiếp. Nghĩa khác: nhịp nhạc (手拍子).
〜はずみに、〜とたん、リズム
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →