Từ vựng JLPT N1
một lòng; chuyên nhất
Hết lòng theo đuổi một thứ (一途な愛/一途に思う). Còn có dạng 〜の一途をたどる (cứ tiếp tục theo một hướng). Khác むしょうに (bỗng thèm khôn tả) và ひたむき.
ひたむき、無性に、頑な
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →