Từ vựng JLPT N1
sống động; tràn đầy sức sống
Thường đi với と/した: 生き生きと描く, 生き生きとした表情. Khác 克明 (tỉ mỉ, chi tiết) dù đều dùng để miêu tả.
克明、活発
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →