Từ vựng JLPT N1
một phần; một khâu
Mẫu hay gặp: 〜の一環として = như một phần của. Nhấn mạnh là một mắt xích trong hệ thống lớn hơn.
一体、内部、部門
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →