Từ vựng JLPT N1
một hơi; một mạch
Làm liền một lèo không nghỉ (一気に飲む/読む), hoặc thay đổi cực nhanh (一気に増える). Khác 極力 (hết sức có thể) nên không thay được trong 極力減らす.
一挙に、極力、思い切って
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →