Từ vựng JLPT N1
răn dạy; khuyên răn
Nhắc nhở, cảnh báo người khác hoặc tự nhắc mình không tái phạm: 自分を戒める. Khác với 咎める (trách lỗi), 責める (đổ lỗi), 慰める (an ủi).
咎める、責める、慰める
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →