Từ vựng JLPT N1
nhận (khiêm nhường); ăn uống
Khiêm nhường ngữ của もらう/食べる/飲む: 先生にお土産をいただく; V-ていただく. Đừng dùng để nâng người khác; người trên làm gì dùng なさる/くださる.
くださる、差し上げる、なさる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →