Từ vựng JLPT N1
chăm sóc ân cần; an ủi
Đối xử dịu dàng, biết ơn với người yếu hoặc vất vả (お年寄りを労る). Khác 担う (gánh vác), 養う (nuôi dưỡng), 掲げる (nêu lên).
担う、養う、気遣う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →