Từ vựng JLPT N1
đi chệch, lệch khỏi
Đi lệch khỏi chuẩn mực, mục đích, phạm vi quy định: 〜から逸脱する, 常識を逸脱した行為. Khác 脱退 (rút khỏi tổ chức), 分散・拡散 (phân tán, lan rộng).
脱退、分散、拡散
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →