Từ vựng JLPT N1
ghét; không muốn
Thể hiện ra ngoài thái độ không thích, không muốn (người thứ ba): 嫌がる子供. Ngôi thứ nhất dùng 嫌だ, không dùng 嫌がる.
嫌う、嫌だ、張り切る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →