Từ vựng JLPT N1
chẳng bao lâu, sắp
Chỉ thời gian ngắn nữa sẽ xảy ra: じきに慣れる/春になる. Khác とっさに (phản xạ tức thì) và いまに (rồi đây, thường mang ý cảnh báo).
いまに、とっさに、そのうち
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →