Từ vựng JLPT N1
kỹ lưỡng, thong thả
Dành nhiều thời gian, tập trung kỹ lưỡng để làm hoặc suy nghĩ: じっくり考える/話し合う/読む. Đối lập với ざっと (đại khái) và ちらっと (liếc qua).
ざっと、ちらっと、丹念に、じっと
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →