Từ vựng JLPT N1
tự cho mình là; tự nhận vai trò
Hay gặp: 〜を自任する (tự coi mình là…), như 第一人者を自任する. Không có nghĩa sống tự lập (自立).
自立、自制、自重
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →