Từ vựng JLPT N1
mạng lưới quan hệ
Các mối quen biết có ích trong công việc: 人脈を広げる/築く/生かす. Đọc じんみゃく.
コネ、人間関係
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.