Từ vựng JLPT N1
tự lập, sống độc lập
Không còn phụ thuộc người khác, nhất là về kinh tế: 親から自立する/経済的に自立. Khác 自制 (kiềm chế), 自重 (thận trọng), 自任 (tự cho là).
独立、自制
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →