Từ vựng JLPT N1
tình hình thực tế
Hoàn cảnh thực của một địa phương/ngành, dùng khi cần đối sách: 実情に合う/即する, 実情を調べる. Khác 実況 (tường thuật trực tiếp), 実権 (thực quyền), 実在 (tồn tại thật).
実況、実権、実態
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →