Từ vựng JLPT N1
hiểu rõ tường tận
Biết sâu và kỹ nhờ kinh nghiệm: 事情/仕組みを熟知している. Đừng nhầm với 熟成 (ủ chín) và 探知 (dò tìm).
熟成、探知、精通
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →