Từ vựng JLPT N1
ủ chín; chín muồi
Dùng cho rượu, phô mai, thịt ủ lâu ngày: 熟成させる; cũng dùng bóng cho thời cơ. Hiểu rõ cơ chế là 熟知, đừng nhầm.
熟知、成熟
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →