Từ vựng JLPT N1
tuổi thọ
Không chỉ người mà cả vật/máy móc: 平均寿命, 寿命が延びる/縮む, 電池の寿命. Bẫy cách đọc: じゅみょう (không phải じゅうみょう/じゅめい).
余命、生涯
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →