Từ vựng JLPT N1
lần lượt, theo thứ tự
Hay dùng ở dạng 順々に. Khác めいめい (từng người một) và 一斉に (đồng loạt).
順番に、めいめい、一斉
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →