Từ vựng JLPT N1
thích nghi; thích ứng
Thay đổi mình cho hợp môi trường: 環境に順応する. Khác 適応 (tương tự nhưng rộng) và 適用 (áp dụng quy tắc), 該当 (thuộc diện).
適応、適用、該当
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →