Từ vựng JLPT N1
linh hoạt; mềm dẻo
Suy nghĩ, cách ứng xử không cứng nhắc: 柔軟に対応する/柔軟な発想. Cũng chỉ cơ thể mềm dẻo. Trái nghĩa 硬直 và gần như ngược với シビア (khắt khe).
厳しい、臨機応変、しなやか
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →