Từ vựng JLPT N1
dùng vào; trích để bù
Dùng tiền hoặc vật vào một khoản cụ thể (費用に充当する). Khác 駆使 (vận dụng thành thạo kỹ thuật).
充てる、駆使、補充
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →