Từ vựng JLPT N1
bênh vực, che chở
Đứng ra bảo vệ người đang bị trách mắng hoặc tấn công: 子供をかばう/友人をかばう. Không dùng để bảo vệ trừu tượng như quyền lợi, an ninh (その dùng 守る).
守る、擁護する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →