Từ vựng JLPT N1
vận hành, hoạt động
Máy móc, nhà máy chạy để làm ra sản phẩm: 工場を24時間稼働させる/稼働率. Khác 起動 (khởi động máy), 運行 (tàu xe chạy tuyến).
起動、運行
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →