Từ vựng JLPT N1
vô hạn; vô tận
Không có giới hạn: 限りない愛/可能性. Không dùng cho số lượng quá nhiều đáng ngại (dùng おびただしい); khác 極まりない (cực kỳ, đi sau từ chỉ trạng thái xấu).
おびただしい、極まりない、果てしない
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →