Từ vựng JLPT N1
cải cách
Thay đổi căn bản chế độ, tổ chức: 制度/組織を改革する, 構造改革. Bẫy cách đọc: かいかく (không phải かいこく/かいがく).
改善、革新、改正
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →