Từ vựng JLPT N1
hài lòng; đắc ý
Chỉ dùng trong cụm cố định 会心の出来/作/笑み/一撃 (tác phẩm hay cú đánh ưng ý nhất). Không nhầm với 核心 (cốt lõi), 真心 (chân tình).
核心、真心、気心
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →